IELTS UKVI là gì? Chi tiết về chứng chỉ IELTS UKVI

IELTS UKVI là gì? Chi tiết về chứng chỉ IELTS UKVI

Nếu bạn đang tìm hiểu về chứng chỉ IELTS chắc cũng sẽ băn khoăn tới biến thể khác của chứng chỉ này đó là IELTS UKVI. Vậy, chứng chỉ IELTS UKVI là gì và tại sao lại có chi phí cao hơn so với IELTS thông thường thì bài viết này sẽ giải đáp cho bạn mọi điều cần biết.

IELTS UKVI là gì?

IELTS UKVI là bài kiểm tra tiếng Anh được sử dụng để đánh giá khả năng tiếng Anh của bạn hỗ trợ cho việc xin thị thực và nhập cư Vương quốc Anh (UK).

IELTS UKVI

Bài thi IELTS này được Cục Quản lý Thị thực và Xuất Nhập cảnh Anh quốc sử dụng để xét duyệt cho các du học sinh hoặc người có nhu cầu nhập cư.

Kỳ thì IELTS UKVI kiểm tra 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết và 2 kỹ năng “Life Skills” nghe và nói. IELTS UKVI được chia thành 3 loại:

  • IELTS UKVI General (Đào tạo chung)
  • IELTS UKVI Academic (Học thuật)
  • IELTS Life Skills (Cấp bậc A1 và B1)

Loại bài thi

Đối tượng thi

Cấu trúc bài thi

Lệ phí (Cập nhật mới nhất)

IELTS UKVI Học Thuật (UKVI Academic)

Bài kiểm tra này dành cho các thí sinh muốn học tại các cấp đại học hoặc sau đại học và xin việc làm tại Vương quốc Anh.

Nghe, nói, đọc, viết

5.349.000 VNĐ

IELTS UKVI Tổng quát (UKVI General Training)

Dành cho những người muốn định cư ở Vương quốc Anh và có nhu cầu được đào tạo, học tập các chương trình Trung học, Dự bị Đại học, Tiếng Anh

Nghe, nói, đọc, viết

IELTS Kĩ năng sống (IELTS Lifeskills) bậc A1

Bài kiểm tra này dành cho những người cần chứng minh các kỹ năng nghe và nói tiếng Anh của họ, phù hợp với khung quy chiếu về trình độ ngôn ngữ chung châu Âu (CEFR) để nộp hồ sơ thị thực tại Anh theo diện vợ chồng, gia đình,…

Nghe, nói

4.495.000 VNĐ

ILETS Kĩ năng sống (IELTS Lifeskills) bậc B1

Nếu muốn trở thành công dần và định cư lâu dài ở nước Anh, bạn cần phải đạt IELTS kĩ năng sống cấp bậc B1 để chứng minh khả năng nghe nói tiếng Anh của mình phù hợp với khung quy chiếu về trình độ ngôn ngữ chung châu Âu (CEFR)

Nghe, nói

IELTS UKVI có những điểm khác biệt gì?

Bài thì IELTS UKVI thi giống IELTS thông thường nhưng vẫn có một số điểm khác biệt:

  • IELTS UKVI chỉ thi trên giấy.
  • Thi IELTS UKVI an ninh nghiêm ngặt hơn có sự giám sát của máy ghi hình.
  • Được quản lý bởi SELT (Secure English Language Test) gồm có hội đồng Anh, IDP. Ngoài ra, IELTS Australia và Cambridge English Language Assessment thì được phép kiểm tra tại những vị trí trung tâm được ủy quyền.
  • Lệ phí thi IELTS UKVI là 5.349.000 VNĐ cao hơn lệ phí thi IELTS thông thường là 4.750.000 VNĐ.
  • Chứng chỉ IELTS thông thường được công nhận tại các nước nói tiếng Anh như: Úc, Mỹ, Canada và New Zealand nhưng không thể xin visa và xin nhập học tại Anh trong khi IELTS UKVI thì có thể.

Mô tả visa
(chỉ dành cho Vương Quốc Anh)

Cấp độ CEFR theo yêu cầu Kỹ năng Bài thi và điểm IELTS theo yêu cầu
 

Visa loại 1 (Phổ thông)

C1

Nghe, Nói, Đọc, Viết

IELTS – 7.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng (IELTS UKVI)

Visa loại 1 (Tài năng đặc biệt)

B1

Nghe, Nói, Đọc, Viết

IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng (IELTS UKVI)

Visa loại 1 (Chủ doanh nghiệp)

B1

Nghe, Nói, Đọc, Viết

IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng (IELTS UKVI)

Visa loại 1 (Chủ doanh nghiệp là sinh viên mới tốt nghiệp)

B1

Nghe, Nói, Đọc, Viết

IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng (IELTS UKVI)

Visa loại 2 (Phổ thông)

B1

Nghe, Nói, Đọc, Viết

IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng (IELTS UKVI)

Visa loại 2 (vận động viên)

A1

Nghe, Nói, Đọc, Viết

IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng (IELTS UKVI)

Visa loại 2 (Giáo sĩ)

B2

Nghe, Nói, Đọc, Viết

IELTS – 5.5 toàn diện và cho mỗi kỹ năng (IELTS UKVI)

Visa sinh viên loại 4 (Phổ thông) – dưới cấp độ văn bằng
(Xin đọc các thông tin quan trọng về visa sinh viên loại 4)

B1

Nghe, Nói, Đọc, Viết

IELTS – 4.0 toàn diện và cho mỗi kỹ năng (IELTS UKVI)

Visa sinh viên loại 4 (Phổ thông) – cấp độ ngang hoặc trên văn bằng
(Xin đọc các thông tin quan trọng về visa sinh viên loại 4)

B2

Nghe, Nói, Đọc, Viết

IELTS – 5.5 toàn diện và cho mỗi kỹ năng (IELTS UKVI)

Người nhà của người có visa ổn định

A1

Nghe, Nói

IELTS Kỹ Năng Sống cấp A1 – Đạt (IELTS Lifeskills)

Xuất cảnh không hạn chế để giữ (hoặc ổn định) hoặc nhập tịch

B1

Nghe, Nói

IELTS Kỹ Năng Sống cấp B1 – Đạt (IELTS Lifeskills)

Trên đây là những thông tin chi tiết về chứng chỉ IELTS UKVI. Nếu bạn còn đang có những câu hỏi khác cần được giải đáp thì hãy comment cho mình và mọi người cùng biết nhé!

Chia sẻ bởi: IELTS Fighter