Reported speech (câu tường thuật) trong tiếng anh

Reported speech (câu tường thuật) trong tiếng anh

Câu trần thuật (Reported Speech) hay còn gọi là câu gián tiếp là dạng câu được dùng để kể lại (thuật lại) lời mà người khác nói. Vậy để biết được cách chuyển đổi các mẫu câu sang lời nói gián tiếp, các bạn cùng https://elcerritogauchos.net tìm hiểu trong bài viết này nhé

reported speech

1. Quy tắc chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp

Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, chúng ta cần lưu ý những điều sau:

  1. Chọn động từ tường thuật: say -> said, tell -> told, ask -> asked , ..
  2. Lùi thì của động từ
(Câu trực tiếp) Direct speech(Câu trần thuật) Reported speech
will/ shall     would/ should
am/ is / are going towas / were going to
present simple past simple
present continuouspast continuous
past continuouspast perfect continuous
present perfectpast perfect
past simple  past perfect
must had to
can  could   

Một số động từ không cần thay đổi: would, could, might, should, ought to.

Một số trường hợp không cần lùi thì:

  • Nói về chân lý, sự thật.
  • Thì quá khứ hoàn thành.
  • Trong câu có năm xác định.

Các câu có cấu trúc sau: if only, as if, as though, wish, would rather, it’s high time, IF loại 2, 3.

  1. Thay đổi đại từ, tân ngữ, tính từ sở hữu …
(Câu trực tiếp) Direct speech(Câu trần thuật) Reported speech
Ihe/ she
YouI/ We/ They
WeWe/ They
mehim/ her
youme/ us/ them
usus/ them
myhis/ her
yourmy/ our/ their
ourour/ their
minehis/ hers
yoursmine/ ours/ theirs
oursours/ theirs
thisthat
thesethose
myselfhimself, herself
yourselfhimself / herself / myself
ourselvesthemselves
yourselvesthemselves
  1. Thay đổi các từ chỉ địa điểm, thời gian
(Câu trực tiếp) Direct speech(Câu trần thuật) Reported speech
herethere
nowthen
todaythat day
tonightthat night
yesterdaythe previous day/ the day before
tomorrowthe next day/ the following day
(two weeks) ago(two weeks) before
last weekthe previous week/ the week before
next monththe next month/ the following month

2. Các dạng câu trần thuật

2.1 Câu kể (Reported Statements)

S + told/ said to sb + (that) + S + V

Ví dụ:  – He said to me: “I haven’t cleaned my room.”

         – He told me he hadn’t  cleaned his room

2.2 Câu hỏi (Reported Questions).  

Yes/ No questions:

S + asked (+O)/ wanted to know/ wondered + if/ whether + S + V    

Ví dụ:

“Are you tired?” she asked. -> She asked if/ whether I was angry.

“Did you hear the song?” Tam asked. -> Tam asked if/ whether I had heard the song.

Chú ý:

– says/ say to + O -> asks/ ask + O

– said to + O => asked + O

Wh-questions:

S + asked (+O)/ wanted to know/ wondered + Wh-words + S +V   

Ví dụ:   

They asked us: “What are you going to do on holiday?”

-> They asked us what we were going to do on holiday.

2.3 Yêu cầu (Reported commands)

Dạng 1 (Dạng khẳng định): S + told + O +  to-infinitive.

Ví dụ:

 “Please give me a lift, Mary.” Peter said -> Peter told Mary give him a lift.

Dạng 2 (Dạng phủ định): S +  told + O + not to-infinitive.

Ví dụ: 

“Don’t talk in class!” the teacher said. -> The teacher told the children not to talk in class.

Một số động từ thường dùng khi tường thuật câu mệnh lệnh: tell, ask, order, advise, warn, beg, command, remind, instruct, …

Hi vọng là sau bài viết này bạn sẽ hiểu hơn về câu trần thuật (Reported Speech) hay câu gián tiếp và cách sử dụng Reported Speech trong tiếng anh đúng cách và hiệu quả nhé.