Luyện nghe tiếng Anh – Câu 208 – 245



Luyen nghe tieng anh với 365 câu tiếng Anh thông dụng nhất.

208.It’s out of the question. Không còn gì để hỏi…:)
209.It’s time for dinner. Tới giờ ăn tối rồi
210.It’s up in the air. “Bốc hơi” rồi.
211.It’s up to date. Tính tới hiện tại.
212.It’s up to you. Tùy bạn, anh, chị….
213.It’s very popular. Rất phổ biến, phổ thông.
214.It’s worth seeing. Đáng để xem
215.Just let it be. Kệ nó đi.
216.Just to be on the safe side. Vừa đủ an toàn.
217.Keep the change . Khỏi “thối” tiền lại.
218.Keep up the good work. Tiếp tục phát huy nhé
219.Keep your fingers crossed. cầu mong được may mắn.
220.Kill two birds with one stone. Một đá ném hai chim.
221.Let me get back to you. Hãy chờ khi tôi gặp lại anh/ hoặc chờ tôi nói lại sau
222.Let me guess. Để tớ đoán xem
223.Let me put it this way. Hãy để tôi thử cách này.
224.Let me see. Để tớ xem nào.
225.Let’s call it a day. Hôm nay tới đây thôi.
226.Let’s celebrate! Hãy cùng chúc mừng nào.
227.Let’s find out. Cùng tìm hiểu nhé.
228.Let’s get to the point. Hãy nói vào vấn đề chính.
229.Let’s get together sometime. Gặp lại sau nhé

230.Let’s hope for the best. Cùng hi vọng về điều tốt đẹp nhất nhé
231.Let’s keep in touch. Giữ liên lạc nhé
232.Let’s make up. Cùng hóa trang nào
233.Let’s go visit them. Chúng ta đi thăm họ nhé
234.Let’s talk over dinner. Hãy bàn chuyện này kỹ hơn trong bữa tối
235.Long time no see. Lâu lắm rồi không gặp bạn!
236.Look before you leap. Phải suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động/Ăn có nhai, nói có nghĩ
237.May I ask you a question? Tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi không? (Hoặc dùng câu này khi muốn ngắt lời ai đang nói)
238.May I have a receipt? Tôi muốn nhận hóa đơn/biên lai được không?
239.May I have your name,please? Tên bạn là gì nhỉ?
240.May I pay by credit card? Tôi trả bằng thẻ tín dụng được chứ?
241.May I try it on? Tôi có thể (mặc/uống/dùng…) thử nó được không?
242.Maybe it will work. Chắc chuyện này sẽ ổn thôi
243.Maybe some other time. Có lẽ để khi khác nhé (Ý nghĩa từ chối)
244.My mouth is watering. Tôi đang thèm chảy nước miếng ra đây/ Tôi đang thèm chảy dãi rồi (ý là thèm/khao khát cái gì đó)
245.My phone was out of order. Điện thoại của tôi bị hỏng rồi

Các bạn đang xem tại website: EL Cerrito Gauchos – Trường Học Tiếng Anh Online Miễn Phí

> Xem thêm tại: Luyện nghe tiếng anh

Phương pháp luyện nghe tiếng Anh cho người mất gốc – Phần 3 [Luyện nghe tiếng Anh cơ bản #1]



TÌM HIỂU THÊM VỀ CÁC KHÓA HỌC TẠI LANGMASTER:
➤ Khóa học Offline tại Hà Nội:
➤ Khóa học Gia sư Trực Tuyến 1 kèm 1:
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬ ➤ Đăng ký theo dõi kênh Youtube:
———————- Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp hàng ngày có phụ đề tiếng việt cho người mới bắt đầu giúp các bạn có thể luyện nghe các bài học tiếng Anh một cách hiệu quả nhất
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬

HỆ THỐNG HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP HIỆU QUẢ DÀNH CHO NGƯỜI MẤT GỐC.
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➡️ Danh sách video bài học tiếng Anh giao tiếp bổ ích và thú vị:

1⃣ Phương pháp học tiếng Anh hiệu quả cho người bắt đầu/ mất gốc:
2⃣ Lộ trình học tiếng Anh dành cho người mất gốc:
3⃣ Phát âm tiếng Anh chuẩn như người bản xứ:
4⃣ Tiếng Anh giao tiếp cơ bản:
5⃣ Học tiếng Anh giao tiếp hàng ngày:
6⃣ Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thông dụng:
7⃣ Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp:
8⃣ Thông tin về sách của Langmaster:
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➤ Thấu hiểu chính mình để tìm ra lộ trình, phương pháp học tiếng Anh phù hợp nhất bằng giải pháp TƯ VẤN CHUYÊN SÂU duy nhất tại LANGMASTER
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➤ Khám phá ngay tại:
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
➤ Đừng quên nhấn Subscribe để theo dõi những bài học tiếp theo của #Langmaster nhé
▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬▬
☎ Comment số điện thoại để được tư vấn trực tiếp
Share để ghi nhớ và học tập!

#HoctiengAnh #TiengAnhGiaoTiep

Các bạn đang xem tại website: EL Cerrito Gauchos – Trường Học Tiếng Anh Online Miễn Phí

> Xem thêm tại: Luyện nghe tiếng anh

Luyện Nghe Tiếng Anh – 365 câu căn bản (149-184)



Luyện nghe tiếng Anh qua 365 câu tiếng anh giao tiếp căn bản nhất.

149. I’m lost. Tôi bị làm cho hồ đồ rồi .
150. I’m not feeling well. Tôi cảm thấy không được khỏe .
151. I’m not myself today. Hôm nay tôi bị làm sao ấy.
152. I’m not really sure. Tôi thực sự không rõ lắm .
153. I’m on a diet. Tôi đang ăn kiêng.
154. I’m on my way. Tôi đi bây giờ đây .
155. I’m pressed for time. Tôi đang vội .
156. I’m sorry I’m late. Xin lỗi , tôi đến muộn .
157. I’m sorry to hear that. Tôi rất lấy làm tiếc khi nghe được tin đó .
158. I’m under a lot of pressure. Tôi chịu á p lực rất lớn.
159. I’m working on it. Tôi đang cố gắng đây!
160. I’ve changed my mind. Tôi đã thay đ ổi ý định rồ i.
161. I’ve got a headac he. Tôi đau đầu quá!
162. I’ve got my hands full. Tôi đang dở tay.
163. I’ve got ne ws for you. Tôi có tin tức tốt lành nói cho anh đây.
164. I’ve got no idea. Tôi k hông biết.
165. I’ve had enough. Tôi ăn no rồi.
166. If I we re in your shoes. Nếu tôi đứ ng vào vị trí của anh./ Nếu như tôi đứ ng trên lập trường c ủa a nh.
167. Is that OK? Như thế được không?

168. Is this seat taken? Chỗ này có người ngồi k hông?
169. It all depends. Còn tùy vào tình hình.
170. I t can happen to anyone. Điều này có thể xảy ra đối với bất cứ ai.
171. It doesn’t make any difference. Đều giống nhau cả thôi./ Đều thế cả thôi.
172. It doesn’t matter to me. Đối với tôi mà nó i thì đó chẳ ng là vấn đề gì cả.
173. It doesn’t work. Nó hư rồi.
174. It drives me crazy. Nó làm tôi phát điên lên được.
175. It isn’t much. Nó chẳng thấm tháp gì.
176. It really comes in handy. Có cái này thật là tiện biết mấy.
177. It slipped my mind. Không chú ý nên tôi quên mất rồi.
178. It takes time. Vấn đề này cần có thời gian.
179. It will come to me. Tôi sẽ nhớ ra.
180. It will do you good. Điều này có ích cho bạ n đấy.
181. It won’t happen again. Điều đó sẽ không xảy ra nữa.
182. It won’t take much time. Vấn đề đó không mất nhiều thời gian đâu.
183. It won’t work. Không được đâu.
184. It’s nice meeting you. Rất vui được biết anh.

Các bạn đang xem tại website: EL Cerrito Gauchos – Trường Học Tiếng Anh Online Miễn Phí

> Xem thêm tại: Luyện nghe tiếng anh

Tactics for Listening – Basic 3rd | Unit 1: Introduction and Names | Audio Script ( Luyện nghe )



Tactics for Listening – Basic 3rd | Unit 1: Introduction and Names Audio Script

Practice listening to English for student in university

English Level A1-A2-A3

Bài luyện nghe chương trình Đại Học. Có đáp án.

Các bạn đang xem tại website: EL Cerrito Gauchos – Trường Học Tiếng Anh Online Miễn Phí

> Xem thêm tại: Luyện nghe tiếng anh

Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp hiệu quả cho người bắt đầu [Unit 7] [vtvgo123]



Video luyện nghe tiếng Anh này rất hay: Thông qua phim hoạt hình, dạy trẻ học tiếng Anh. Nào hãy bắt đầu học tiếng Anh thôi! [vtvgo123]
DANH SÁCH CÁC VIDEO LUYỆN NGHE HIỆU QUẢ NHẤT:
Unit 1:
Unit 2:
Unit 3:
Unit 4:
Unit 5:
Unit 6:
Unit 7:
Unit 8:
Unit 9:
Unit 10:
CD1;
CD2:
어린이를위한 영어, الإنجليزية للأطفال, Bahasa Inggris untuk anak-anak, Ingles para sa mga bata, ภาษาอังกฤษสำหรับเด็ก, 子供のための英語, Engelsk for barn, Engels voor kinderen, Angol gyerekeknek, Bahasa Inggeris untuk kanak-kanak, Angleščina za otroke, Англійська для дітей, Chuchu TV

Các bạn đang xem tại website: EL Cerrito Gauchos – Trường Học Tiếng Anh Online Miễn Phí

> Xem thêm tại: Luyện nghe tiếng anh

Luyện nghe tiếng Anh qua những mẫu truyện ngắn | Bài 70 | My house | Căn nhà của tôi



Listening English | Luyện nghe tiếng Anh qua những mẫu truyện ngắn | Bài 70 | My house | Căn nhà của tôi

LUYỆN NGHE TIẾNG ANH QUA NHỮNG MẪU TRUYỆN NGẮN
HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU | TIẾNG ANH 24/7

QUY TẮC ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM – CÁCH PHÁT ÂM TIẾNG ANH CHUẨN NHẤT

3000 TỪ VỰNG LUYỆN THI TOEIC | THEO CHỮ CÁI ABC

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG PART 1 | TIẾNG ANH DÀNH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CƠ BẢN

NHỮNG CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP THÔNG DỤNG

LUYỆN TIẾNG ANH NGHE NÓI PHẢN XẠ – TIẾNG ANH THEO PHẢN XẠ

My house
Căn nhà của tôi

I live in a two-storey house.
Tôi sống trong một căn nhà hai tầng.
The bottom of the house is painted white.
Tầng 1 của ngôi nhà được sơn trắng.
The upper part of the house is made of red brick.
Tầng trên của ngôi nhà được làm từ gạch đỏ.
The chimney is also made of red brick.
Ống khói cũng được làm từ gạch đỏ.
If you go through the front door and turn right you’ll see the living room.
Nếu bạn đi qua cửa trước và rẽ phải bạn sẽ thấy phòng khách.
The living room is very large and comfortable.
Phòng khách rất rộng và thoải mái.
There are easy chairs, a coffee table and a sofa in there.
Ở đó có những chiếc ghế dựa, một cái bàn cà phê và một cái ghế sô pha.
I like to sit in there and relax.
Tôi thích ngồi đó và thư giãn.
Next to the living room is the dining room.
Bên cạnh phòng khách là phòng ăn.
There are a dining table and chairs in there.
Ở đó có bàn ăn và những chiếc ghế.
We use this room whenever we have visitors over for dinner.
Chúng tôi dùng căn phòng này mỗi khi chúng tôi có khách tới ăn tối.
Beside the dining room is the kitchen.
Bên cạnh phòng ăn là phòng bếp.
The kitchen has a stove and a refrigerator in it
Trong phòng bếp có một cái bếp và một cái tủ lạnh.
There is also a kitchen table with some benches at it.
Ở đó cũng có một cái bàn bếp với một vài băng ghế dài.
Most of the time we eat in the kitchen.
Hầu hết thời gian chúng tôi đều ăn trong phòng bếp.
Upstairs there are three bedrooms.
Trên tầng có 3 phòng ngủ.
My parents’ bedroom is very big.
Phòng ngủ của bố mẹ tôi rất lớn.
They have a large queen sized bed in there, and there are two closets for their clothes.
Họ có một cái giường to, và hai cái tủ để đựng quần áo.
My room is smaller.
Phòng của tôi nhỏ hơn.
My room is painted pink, and I have ruffled curtains on the windows.
Phòng của tôi sơn màu hồng, và tôi có rèm cửa sổ xếp tầng.
From my bedroom window you can see the front yard.
Từ cửa sổ phòng ngủ của tôi bạn có thể thấy sân trước.
There is a pine tree in the front yard.
Có một cây thông trong sân trước.
My brother’s bedroom is painted blue.
Phòng ngủ của em trai tôi sơn màu xanh.
He has blinds on the windows.
Cửa sổ của nó là kiểu cửa xếp.
He has a bunk bed in his room.
Nó có một chiếc giường tầng trong phòng.
If he has a friend stay over, one of them can sleep on the top bunk, and the other one can sleep on the bottom bunk.
Nếu nó có bạn tới ngủ lại, một đứa có thể ngủ trên giường trên, và người còn lại ngủ ở giường dưới.
He can see the back yard from his bedroom window.
Nó có thể nhìn thấy sân sau từ cửa sổ phòng ngủ của nó.
There are rose bushes and a picnic table in the back yard.
Ở sân sau có bụi hoa hồng và một chiếc bàn ăn ngoài trời.
There is also a white fence that has gate in it.
Ở đó cũng có hàng rào màu trắng và cửa ra vào.
In the basement there is a recreation room.
Ở tầng hầm có phòng giải trí.
This is where we watch television and have friends over to visit.
Đó là nơi chúng tôi xem ti vi và tiếp đón bạn bè tới chơi.
The laundry room is also in the basement.
Phòng giặt ủi cũng ở tầng hầm.
There are a washing machine and a dryer in there.
Ở đó có một cái máy giặt và máy sấy.
Beside our house is a garage.
Bên cạnh nhà của chúng tôi là ga ra ô tô.
We keep the car in the garage whenever the weather is bad.
Chúng tôi để xe trong ga ra khi thời tiết xấu.
Our house is just the right size for our family.
Nhà của chúng tôi rất vừa vặn cho gia đình tôi.
Friends are always welcome at our house.
Những người bạn luôn được chào đón ở nhà chúng tôi

Các bạn đang xem tại website: EL Cerrito Gauchos – Trường Học Tiếng Anh Online Miễn Phí

> Xem thêm tại: Luyện nghe tiếng anh

Luyện nghe tiếng Anh – Spotlight Bài 1



Vào đây đề Xem đầy đủ lời Anh việt:

Welcome to Spotlight, I’m Ryan Geertsma.
Chào mừng các bạn đến với Sportlight. Tôi là Ryan Geerts

And I’m Robin Basselin.
Và tôi là Robin Basselin

Spotlight uses a special English method of broadcasting. Sportlight sử dụng phương pháp phát thanh tiếng Anh đặc biệt

It is easier for people to understand, no matter where in the world they live.
Nó dễ dàng hơn để mọi người hiểu, không có vấn đề gì trên thế giới mà họ đang sống

have you ever had a dream?
bạn đã từng có một giấc mơ?

Not a dream during the night.
không phải là một giấc mơ trong đêm



Các bạn đang xem tại website: EL Cerrito Gauchos – Trường Học Tiếng Anh Online Miễn Phí

> Xem thêm tại: Luyện nghe tiếng anh

Luyện Nghe Tiếng Anh – 365 câu căn bản (63-102)



Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp căn bản

63. Have you got anything larger? Có cái nào lớn hơn chút nữa k hông ?
64.Have you got that? Cậu hiểu ý tôi chứ ?
65. Have you heard from Mary? Cậu có tin tức gì về Mary không?
66. He is in confe rence. Anh ấy đang họp .
67. Help yourself,please. Tự phục vụ nhé !
68. Hold your horses. Kiên nhẫn một chút nghe!
69. How can I get in touch with yo u? Tôi liên lạc vơi cậu bằng cách nào được?
70. How do I look? Nhìn tôi thế nào ?
71. How is it going? Tình hình thế nào ?
72. How late are you open? Các anh mở cửa đến mấy giờ ?
73. How long did it las t? Đã kéo dài bao lâu rồi ?
74. How long will it take me to ge t there? Tới đó mất bao lâu ?
75. How much is it? Bao nhiêu tiền ?
76. How often do you eat out? Anh có thường ra ngoài ăn không ?
77. I apologize. Tôi xin lỗi
78. I appreciate your invitation. Cám ơn lời mời của anh.

79. I assure you. Tôi đảm bảo với anh đấy !
80. I bet you can. Tôi tin chắc rằng anh có thể làm được.
81. I can manage. Tôi có thể tự mình ứng phó được .
82. I can’t afford it. Tôi mua không nổi .
83. I can’t believe it. Quả thật tôi không dám tin .
84. I can’t resist the temptation. Tôi không tài nào cưỡng lại được sự cám dỗ .
85. I can’t stand it. Tôi không thể chịu đựng nổi nữa .
86. I can’t tell. Tôi cũng không dám chắc .
87. I couldn’t agree more. Tôi hoàn toàn đồng ý.
88. I couldn’t get through. Tôi không gọi được .
89. I couldn’t help it. Tôi cũng hết cách .
90. I didn’t mean to. Tôi không cố ý
91. I don’t k now for sure. Tôi không dám khẳng định .
92. I enjoy your company. Tôi thích làm việc với anh .
93. I enjoyed it ve ry much. Tôi rất thích .
94. I envy you. Tôi rất ngưỡng mộ anh.
95. I feel like having some dumplings Tôi rất muốn ăn xủi cảo.
96. I feel terrible about it. Tôi rất lấy làm tiếc. Tôi xin lỗi .
97. I feel the same way. Tôi cũng có cùng cảm giác như vậy .
98. I have a complaint. Tôi cần phải kiện .
99. I have nothing to do with it. Điều đó chẳng có liên quan gì đến tôi cả.
100 .I haven’t the slightest idea. Nó chẳng biết cái quái gì cả .
101. I hope you’ll forgive me. Tôi hi vọng cậu sẽ tha thứ cho tôi .
102. I know the feeling. Tôi rất hiểu cảm giác đó .

Các bạn đang xem tại website: EL Cerrito Gauchos – Trường Học Tiếng Anh Online Miễn Phí

> Xem thêm tại: Luyện nghe tiếng anh

Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp cơ bản – Bài 1 – My flower garden



Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp cơ bản – Bài 1 – My flower garden
Chuyên mục “Luyện nghe tiếng Anh giao tiếp cơ bản” bao gồm những bài luyện tập nghe cơ bản cho người mới bắt đầu học tiếng Anh. Chuyên mục gồm các bài nói tiếng Anh theo chủ điểm hoặc các bài hội thoại tiếng Anh giao tiếp cơ bản hàng ngày. Các bài học đều có phần phụ đề, bản dịch, phần luyện tập từ vựng, trọng âm…
Chăm chỉ tự học và luyện tập qua các video trong chuyên mục, chắc chắn bạn sẽ cải thiện kỹ năng nghe của chính mình.
—————————————————————————
Cấu trúc một bài video luyện nghe tiếng Anh cơ bản:
Phần I: Nghe trả lời câu hỏi (Luyện nghe hiểu tiếng Anh)
Phần II: Nghe điền từ vào chỗ trống (Luyện nghe chép chính tả)
Phần III: Kiểm tra đáp án, học từ vựng (Đánh giá, kiểm tra kỹ năng nghe)
Phần IV: Mở rộng: trọng âm, bài dịch tham khảo… (Hỗ trợ học nói và từ vựng)
—————————————————————————-
Ngoài ra các bạn nên tham khảo:
Các chuyên mục học tiếng Anh của kênh:
1. Luyện nghe tiếng Anh cơ bản

2. Phát âm tiếng Anh

3. Học tiếng Anh qua phim có phụ đề

4. Học từ vựng cơ bản – Tiếng Anh mất gốc

5. Toeic – bài tập và giải đề

__________________________________________
Thông tin cơ bản về mình:
My fb:
My page:
Phone: 0979106940
Để đăng ký các khóa học: Lớp Kèm Mất Gốc, Các lớp TOEIC, Giao tiếp…
Các bạn liên hệ trực tiếp với mình qua số: 0979106940 hoặc Facebook “Bùi Đình Huỳnh” (fb.me/bill1101)
Chúc các bạn học tập tiếng Anh ngày càng tốt hơn!
Và đừng quên LIKE, SHARE và SUBSCRIBE nhé các bạn!
Cảm ơn các bạn!
Have a nice day!

Các bạn đang xem tại website: EL Cerrito Gauchos – Trường Học Tiếng Anh Online Miễn Phí

> Xem thêm tại: Luyện nghe tiếng anh

Luyện nghe tiếng Anh qua những mẫu truyện ngắn | Bài 67 | The Birthday Party



Listening English | Luyện nghe tiếng Anh qua những mẫu truyện ngắn | Bài 67 | The Birthday Party | Tiệc sinh nhật

LUYỆN NGHE TIẾNG ANH QUA NHỮNG MẪU TRUYỆN NGẮN
HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU | TIẾNG ANH 24/7

QUY TẮC ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM – CÁCH PHÁT ÂM TIẾNG ANH CHUẨN NHẤT

3000 TỪ VỰNG LUYỆN THI TOEIC | THEO CHỮ CÁI ABC

HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH THÔNG DỤNG PART 1 | TIẾNG ANH DÀNH CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU

HỌC TIẾNG ANH GIAO TIẾP CƠ BẢN

NHỮNG CÂU TIẾNG ANH GIAO TIẾP THÔNG DỤNG

LUYỆN TIẾNG ANH NGHE NÓI PHẢN XẠ – TIẾNG ANH THEO PHẢN XẠ

The Birthday Party
Tiệc sinh nhật
Yesterday I went to a birthday party.
Hôm qua tôi đã đến dự một bữa tiệc sinh nhật.

My friend Jane had her tenth birthday.
Bạn tôi Jane tổ chức sinh nhật thứ mười của cô ấy.
Her house was decorated with balloons and streamers.
Ngôi nhà được trang trí bằng bóng bay và cờ đuôi nheo.
Her mother had baked a big birthday cake.
Mẹ cô ấy đã nướng một chiếc bánh sinh nhật thật lớn.
The cake had “Happy tenth birthday Jane” written on it.
Chiếc bánh có dòng chữ “Chúc mừng sinh nhật lần thứ 10 của Jane” được viết trên đó.
There were ten candles on the cake.
Có mười ngọn nến trên bánh.
Jane blew out the candles and made a wish.
Jane thổi nến và ước một điều ước.
I wonder what she wished for.
Tôi tự hỏi cô ấy ước những gì.
Your wish won’t come true if you tell anyone what it was.
Mong ước của bạn sẽ không trở thành sự thật nếu bạn nói cho ai biết đó là gì.
We sang “Happy birthday to you.”
Chúng tôi hát bài “Chúc mừng sinh nhật.”
At the party we played some games.
Tại buổi tiệc, chúng tôi đã chơi một số trò chơi.
I won one of games so I got a prize.
Tôi đã thắng một trong những trò chơi vì vậy tôi có được giải thưởng.
We also swam in Jane’s swimming pool.
Chúng tôi cũng bơi trong hồ bơi của Jane.
Jane opened her gifts.
Jane mở quà của mình.
Her gifts were wrapped in bright paper and bows.
Những món quà của cô ấy đã được bọc trong giấy bọc rực rỡ và nơ.
She got lots of nice gifts.
Cô ấy nhận được rất nhiều những món quà đẹp.
She got some compact discs, some clothes and some computer games.
Cô có vài đĩa nhạc, vài bộ quần áo và vài trò chơi máy tính.
Jane thanked everyone.
Jane cảm ơn tất cả mọi người.
We ate a lot of food at Jane’s party.
Chúng tôi ăn rất nhiều thức ăn trong bữa tiệc của Jane.
We had hot dogs.
Chúng tôi đã ăn xúc xích.
I put mustard and ketchup on my hot dog.
Tôi cho mù tạt và nước sốt cà chua vào xúc xích của tôi.
Then we ate cake and ice cream.
Sau đó chúng tôi ăn bánh và kem.
We had pop to drink.
Chúng tôi uống nước có ga.
I think I had too much cake and ice cream.
Tôi nghĩ rằng tôi đã ăn quá nhiều bánh và kem.
I was very full by the time the party was over.
Tôi đã rất no khi bữa tiệc kết thúc.
We thanked Jane and her mother before we all went home.
Chúng tôi cảm ơn Jane và mẹ cô ấy trước khi tất cả chúng tôi đi về nhà.
It was a very good party.
Đó là một bữa tiệc rất vui.
Everyone had a good time.
Mọi người đều có một khoảng thời gian thật vui.
I hope Jane had a happy tenth birthday.
Tôi hy vọng Jane đã có một ngày sinh nhật lần thứ mười thật hạnh phúc.

Các bạn đang xem tại website: EL Cerrito Gauchos – Trường Học Tiếng Anh Online Miễn Phí

> Xem thêm tại: Luyện nghe tiếng anh